aréométrie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phép đo tỷ trọng chất lỏng: Một phương pháp trong vậthọc dùng để xác định tỷ trọng (mật độ tương đối) của một chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'aréométrie est une technique essentielle en chimie analytique. (Phép đo tỷ trọng chất lỏngmột kỹ thuật thiết yếu trong hóa học phân tích.)
    • Il a étudié l'aréométrie pour contrôler la qualité du vin. (Anh ấy đã nghiên cứu phép đo tỷ trọng chất lỏng để kiểm soát chất lượng rượu vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aréométrie des solutions": phép đo tỷ trọng dung dịch.
    • L'aréométrie des solutions permet de déterminer la concentration. (Phép đo tỷ trọng dung dịch cho phép xác định nồng độ.)
Biến thể từ liên quan
  • Aréomètre (danh từ giống đực): tỷ trọng kế, dụng cụ dùng trong phép đo tỷ trọng chất lỏng.

    • L'aréomètre est l'instrument principal de l'aréométrie. (Tỷ trọng kếdụng cụ chính của phép đo tỷ trọng chất lỏng.)
  • Densimétrie (danh từ giống cái): phép đo tỷ trọng (từ đồng nghĩa gần).

    • La densimétrie est souvent considérée comme synonyme d'aréométrie. (Phép đo tỷ trọng thường được coi là đồng nghĩa với phép đo tỷ trọng chất lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Densimétrie: phép đo tỷ trọng.
  • Mesure de la densité: phép đo tỷ trọng.
danh từ giống cái
  1. (vậthọc) phép đo tỷ trọng chất lỏng

Từ gần giống