asbestose

Học thuật
Thân thiện
asbestose

Une personne souffrant d'asbestose a des difficultés à respirer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bệnh bụi amiăng: Một bệnh phổi mãn tính do hít phải bụi sợi amiăng trong thời gian dài, gây hóa phổi suy giảm chức năng hô hấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'asbestose est une maladie professionnelle reconnue. (Bệnh bụi amiăng là một bệnh nghề nghiệp được công nhận.)
    • Les symptômes de l'asbestose peuvent mettre des années à apparaître. (Các triệu chứng của bệnh bụi amiăng có thể mất nhiều năm mới xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "asbestose pulmonaire": bệnh bụi amiăng phổi.
    • L'asbestose pulmonaire est irréversible. (Bệnh bụi amiăng phổikhông thể phục hồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Amiante (n.m): amiăng, chất liệu gây ra bệnh.
    • L'amiante est interdit dans de nombreux pays. (Amiăng bị cấmnhiều quốc gia.)
  • Pneumoconiose (n.f): bệnh bụi phổi (tên gọi chung cho các bệnh phổi do hít bụi).
    • L'asbestose est un type de pneumoconiose. (Bệnh bụi amiăng là một loại bệnh bụi phổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fibrose pulmonaire due à l'amiante: chứng hóa phổi do amiăng.
asbestose

Une personne souffrant d'asbestose a des difficultés à respirer.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh bụi atbet