ascensionnel
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hướng lên, đi lên: "ascensionnel" mô tả một chuyển động, hướng đi hoặc xu hướng di chuyển từ dưới lên trên.
- Thăng tiến, phát triển đi lên: Trong nghĩa bóng, từ này có thể chỉ sự tiến bộ, phát triển hoặc thăng tiến theo chiều hướng tích cực.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le mouvement ascensionnel de la montgolfière était lent et gracieux. (Chuyển động đi lên của khinh khí cầu thật chậm rãi và duyên dáng.)
- Il a connu une carrière ascensionnelle fulgurante. (Anh ấy đã có một sự nghiệp thăng tiến chóng mặt.)
- La courbe ascensionnelle des ventes est encourageante. (Đường cong doanh số đi lên thật đáng khích lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Force ascensionnelle": Lực nâng, lực đẩy lên (thường trong hàng không, khí động học).
- L'avion a besoin d'une force ascensionnelle suffisante pour décoller. (Máy bay cần một lực nâng đủ để cất cánh.)
"Mobilité ascensionnelle": Tính di động đi lên, khả năng thăng tiến xã hội (trong xã hội học).
- Ce pays offre une bonne mobilité ascensionnelle sociale. (Đất nước này mang lại khả năng thăng tiến xã hội tốt.)
Biến thể và từ gần giống
Ascension (danh từ): Sự lên, sự thăng thiên, sự thăng tiến.
- L'ascension de la tour Eiffel à pied est fatigante. (Việc đi bộ lên tháp Eiffel thật mệt mỏi.)
Ascensionner (động từ, ít dùng): Kéo lên, đưa lên cao.
- Ascendant (tính từ/danh từ): Đi lên, có ưu thế; tổ tiên, ảnh hưởng.
- Il a une influence ascendante sur ses collègues. (Anh ta có ảnh hưởng lớn lên các đồng nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
- Montant: Đang lên, tăng lên.
- Vertical: Thẳng đứng, theo chiều dọc.
- Progressif: Tiến bộ, dần dần.
Từ trái nghĩa
- Descendant: Đi xuống, hạ xuống.
- Déclinent: Suy giảm, đi xuống.
- Horizontal: Ngang, theo chiều ngang.
tính từ
- lên
- Mouvement ascensionnelchuyển động lên