asininity

/,æsi'niniti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngu xuẩn: Chất lượng hoặc trạng thái của việc cực kỳ ngu ngốc, thiếu suy nghĩ thông thường bướng bỉnh.
    • Điều ngu xuẩn: Một hành động, lời nói hoặc ý kiến cụ thể thể hiện sự ngu xuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sheer asininity of his proposal left everyone speechless. (Sự ngu xuẩn tuyệt đối trong đề xuất của anh ta khiến mọi người không nói nên lời.)
    • I cannot tolerate the asininity of their arguments any longer. (Tôi không thể chịu đựng sự ngu xuẩn trong các lập luận của họ thêm nữa.)
    • That decision was an act of pure asininity. (Quyết định đó một hành động thuần túy ngu xuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the height of asininity": đỉnh điểm của sự ngu xuẩn.

    • To ignore all the scientific evidence is the height of asininity. (Phớt lờ tất cả bằng chứng khoa học đỉnh điểm của sự ngu xuẩn.)
  • "to descend into asininity": trở nên ngu xuẩn.

    • The debate quickly descended into asininity with personal attacks. (Cuộc tranh luận nhanh chóng trở nên ngu xuẩn với những lời công kích cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Asinine (tính từ): ngu xuẩn, ngốc nghếch.
    • That was an asinine comment. (Đó một bình luận ngu xuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupidity: sự ngu ngốc.
  • Foolishness: sự dại dột, ngớ ngẩn.
  • Silliness: sự ngớ ngẩn, khờ dại.
  • Idiocy: sự điên rồ, ngốc nghếch.
Từ trái nghĩa
  • Wisdom: sự khôn ngoan.
  • Intelligence: trí thông minh.
  • Sagacity: sự sáng suốt, minh mẫn.
danh từ
  1. sự ngu xuẩn
  2. điều ngu xuẩn