aspergès

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) que rảy nước phép
  2. (tôn giáo) lúc rảy nước phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aspergès
Un prêtre tient un aspergès pendant la cérémonie.