asple

Học thuật
Thân thiện
asple

L'asple est un poisson d'eau douce qui vit dans les rivières.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây dương rung: "asple" là một từ cổ hoặc biến thể của "aspe", dùng để chỉ một loại cây dương, đặc biệtcây dương rung (Populus tremula), nhỏ thường rung động ngay cả khi gió nhẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'asple tremble au moindre vent. (Cây dương rung rung động ngay cả khi cơn gió nhẹ nhất.)
    • On trouve souvent des asples près des cours d'eau. (Người ta thường tìm thấy những cây dương rung gần các dòng suối.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "asple" là một dạng cổ hoặc biến thể ít phổ biến của từ "aspe". Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, từ "aspe" được sử dụng phổ biến hơn.
  • Từ nàydanh từ giống đực, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (ví dụ: un asple, le vieil asple).
Biến thể từ liên quan
  • Aspe (danh từ giống đực): Cây dương rung. Đâydạng từ phổ biến hiện đại hơn.

    • L'aspe est aussi appelé "peuplier tremble". (Cây aspe còn được gọi là "cây dương run".)
  • Peuplier tremble (danh từ giống đực): Tên gọi thông thường khác của cùng một loài cây.

    • Le peuplier tremble est une espèce de peuplier. (Cây dương runmột loài thuộc chi dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Peuplier tremble: Cây dương run (tên gọi thông thường).
  • Tremble: Cây run (tên gọi ngắn gọn, thông tục).
asple

L'asple est un poisson d'eau douce qui vit dans les rivières.

danh từ giống đực
  1. như aspe