assaillir

ngoại động từ
  1. xung kích, tấn công
    • Assaillir une forteresse
      tấn công một pháo đài
  2. (nghiã bóng) dồn, quấy nhiễu
    • Des journalistes qui assaillent une vedette
      các nhà báo đổ dồn đến một diễn viên ngôi sao
    • Assaillir quelqu'un de questions
      hỏi dồn ai
    • Être assailli par le remords
      bị hối hận giày vò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "assaillir"