assainissement

danh từ giống đực
  1. sự làm cho hết độc, sự làm cho hợp vệ sinh
  2. sự lành mạnh hóa (phong tục tập quán...)
    • L'assainissement des moeurs
      sự lành mạnh hóa các phong tục tập quán
  3. (kinh tế) tài chính sự chỉnh đốn
    • L'assainissement budgétaire
      sự chỉnh đốn ngân sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

assainissement
L'assainissement de l'eau est essentiel pour la santé publique.