assegai

/'æsəgai/ Cách viết khác : (assegai) /'æsigai/
Học thuật
Thân thiện
assegai

A hunter carries an assegai through the tall grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mũi lao, ngọn giáo: Một loại khí cán dài đầu nhọn, truyền thống được sử dụng bởi các dân tộc nói tiếng Bantu ở miền nam châu Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The warrior carried an assegai into battle. (Người chiến binh mang một ngọn giáo assegai vào trận chiến.)
    • The assegai was a key weapon in historical conflicts. (Mũi lao assegai một khí quan trọng trong các cuộc xung đột lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to arm with an assegai": trang bị bằng một ngọn giáo assegai.
    • The fighters were armed with assegais and shields. (Những chiến binh được trang bị bằng những ngọn giáo assegai khiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Spear (n): giáo, lao (từ chung chỉ khí cán dài, đầu nhọn).
  • Javelin (n): lao (thường dùng để chỉ loại dùng trong thi đấu thể thao hoặc ném).
Từ đồng nghĩa
  • Lance: thương, kích (một loại khí tương tự).
  • Pike: thương dài (một loại khí cán rất dài).
assegai

A hunter carries an assegai through the tall grass.

danh từ
  1. mũi lao (của các bộ lạcNam phi)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống