assermenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Buộc phải tuyên thệ, cho (ai) tuyên thệ: Hành động chính thức yêu cầu hoặc cho phép một người, thườngmột viên chức, công chức hoặc nhân chứng, thực hiện lời tuyên thệ trước khi nhậm chức hoặc thực hiện nhiệm vụ. Đâymột thủ tục pháphoặc hành chính để đảm bảo tính trung thực trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
  • (Ông thị trưởng đã tiến hành cho các ủy viên hội đồng thành phố mới tuyên thệ.)
  • (Trước khi có thể khai, nhân chứng phải được thư ký tòa cho tuyên thệ.)
  • (Luật quy định việc buộc các nhân viên cảnh sát phải tuyên thệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être assermenté": Ở dạng bị động, chỉ trạng thái đã chính thức tuyên thệ được trao quyền hạn nhất định.
    • Un traducteur assermenté est nécessaire pour ce document officiel. (Một thông dịch viên đã tuyên thệcần thiết cho tài liệu chính thức này.)
  • "Faire assermenter quelqu'un": Một cách diễn đạt khác có nghĩa tương tự "assermenter quelqu'un", nhấn mạnh hành động khiến ai đó tuyên thệ.
    • Le juge a fait assermenter l'expert. (Vị thẩm phán đã cho chuyên gia tuyên thệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Serment (danh từ): Lời tuyên thệ.
    • Prêter serment (Tuyên thệ).
  • Assermentation (danh từ): Hành động, thủ tục cho tuyên thệ hoặc buộc tuyên thệ.
    • L'assermentation des nouveaux fonctionnaires a eu lieu ce matin. (Lễ tuyên thệ của các công chức mới đã diễn ra sáng nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Faire prêter sermentquelqu'un): Bắt/cho (ai) tuyên thệ.
  • Engager (quelqu'un) par serment: Ràng buộc (ai) bằng lời tuyên thệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "assermenter".)

ngoại động từ
  1. buộc phải tuyên thệ, cho (ai) tuyên thệ
    • Assermenter un fonctionnaire
      cho một viên chức tuyên thệ