assibilate

/ə'sibileit/
Học thuật
Thân thiện
assibilate

The linguist explains how the /t/ sound can assibilate in certain dialects.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • (Ngôn ngữ học) Đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt: Chỉ hành động phát âm hoặc biến đổi một âm không phải âm xuýt (như /t/ hoặc /d/) thành một âm xuýt (như /s/ hoặc /ʃ/).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • In some dialects, the /t/ in "nature" can assibilate to sound like "ch". (Trong một số phương ngữ, âm /t/ trong từ "nature" có thể đọc thành âm gió nghe giống như "ch".)
    • The process where a sound assibilates is common in historical linguistics. (Quá trình một âm biến thành âm xuýt phổ biến trong ngôn ngữ học lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assibilate a consonant": làm biến âm một phụ âm thành âm xuýt.
    • The language evolved to assibilate the velar stops before front vowels. (Ngôn ngữ này đã tiến hóa để đọc thành âm gió các âm tắc vòm mềm trước các nguyên âm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Assibilation (danh từ): Sự biến âm thành âm xuýt, sự đọc thành âm gió.
    • The assibilation of /t/ is a key feature of that accent. (Việc đọc âm /t/ thành âm gió một đặc điểm chính của chất giọng đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Sibilate: (động từ) phát âm thành âm xuýt, rít (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc phát âm bất kỳ âm xuýt nào, trong khi "assibilate" nhấn mạnh vào sự thành âm xuýt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

assibilate

The linguist explains how the /t/ sound can assibilate in certain dialects.

ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) đọc thành âm gió, đọc thành âm xuýt