assidûment

Học thuật
Thân thiện
assidûment

L'étudiant travaille assidûment à son bureau.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chuyên cần, cần mẫn: Chỉ cách thức làm việc hoặc học tập một cách kiên trì, đều đặn với sự chú tâm cao độ.
    • Một cách đều đặn, thường xuyên: Chỉ một hành động được lặp đi lặp lại với tần suất ổn định, không gián đoạn.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il travaille assidûment pour réussir ses examens. (Anh ấy làm việc một cách chuyên cần để vượt qua các kỳ thi.)
    • Elle fréquente assidûment la bibliothèque. ( ấy lui tới thư viện một cách đều đặn.)
    • Ce journal est lu assidûment par des milliers de personnes. (Tờ báo này được hàng ngàn người đọc thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'y rendre assidûment": Lui tới một nơi nào đó thường xuyên đều đặn.
    • Il s'y rend assidûment depuis des années. (Anh ấy đã lui tới đó đều đặn trong nhiều năm.)
  • "Étudier assidûment": Học tập một cách chăm chỉ, miệt mài.
    • Pour maîtriser une langue, il faut la pratiquer assidûment. (Để thành thạo một ngôn ngữ, cần phải luyện tập một cách kiên trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Assidu, assidue (tính từ): chuyên cần, chăm chỉ; thường xuyên có mặt.
    • Un élève assidu. (Một học sinh chăm chỉ.)
    • Un lecteur assidu. (Một độc giả thường xuyên.)
  • Assiduité (danh từ): sự chuyên cần, sự chăm chỉ; sự có mặt đều đặn.
    • Félicitations pour votre assiduité. (Chúc mừng sự chuyên cần của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Régulièrement: một cách đều đặn, thường xuyên.
  • Diligemment: một cách siêng năng, tận tụy.
  • Avec persévérance: một cách kiên trì.
Từ trái nghĩa
  • Ir régulièrement: một cách không đều đặn.
  • Négligemment: một cách cẩu thả, qua loa.
  • Par intermittence: một cách gián đoạn.
assidûment

L'étudiant travaille assidûment à son bureau.

phó từ
  1. chuyên cần
  2. đều đặn

Từ trái nghĩa