assoiffer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho khát nước: Gây ra cảm giác khát, cần uống nước.
- Làm cho khao khát, làm cho ham muốn mãnh liệt (nghĩa bóng): Kích thích một mong muốn, sự thèm khát mạnh mẽ về một thứ gì đó (thường là phi vật chất).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le soleil et l'effort m'ont assoiffé. (Mặt trời và sự gắng sức đã làm tôi khát.)
- Cette lecture assoiffe l'esprit de connaissances. (Bài đọc này làm cho tâm trí khao khát tri thức.)
- Le discours du leader assoiffait la foule de justice. (Bài phát biểu của vị lãnh đạo làm cho đám đông khao khát công lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être assoiffé de": khao khát, thèm muốn một cách mãnh liệt.
- Un esprit assoiffé de vérité. (Một tâm trí khao khát sự thật.)
- Un dictateur assoiffé de pouvoir. (Một tên độc tài khát khao quyền lực.)
Biến thể và từ gần giống
Assoiffé, assoiffée (tính từ): khát nước; (nghĩa bóng) khao khát, ham muốn mãnh liệt.
- Je me sens assoiffé après le sport. (Tôi cảm thấy khát nước sau khi chơi thể thao.)
- Un regard assoiffé de vengeance. (Một ánh nhìn đầy khát vọng trả thù.)
Soif (danh từ): cơn khát; (nghĩa bóng) sự khao khát, lòng ham muốn.
- Avoir soif. (Khát nước.)
- La soif d'apprendre. (Lòng khao khát học hỏi.)
Từ đồng nghĩa
- Altérer: làm khát (nghĩa đen).
- Affamer: làm cho đói; (nghĩa bóng) kích thích sự thèm muốn.
- Exalter: kích động, làm say mê (thường dùng trong nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho từ này)
Thành ngữ liên quan
- Avoir soif comme un trou / un sapeur: khát khô cổ, khát vô cùng.
- Après cette randonnée, j'ai soif comme un trou! (Sau chuyến đi bộ đường dài đó, tôi khát khô cả cổ!)
ngoại động từ
- làm cho khát
- La longue course m'a assoiffétôi khát (nước) vì chạy một quãng dài