assoupissement

danh từ giống đực
  1. trạng thái thiu thiu ngủ
  2. sự lắng dịu
  3. (từ , nghĩa ) sự uể oải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

assoupissement
L’enfant tombe dans un assoupissement sur le canapé.