assouvir

ngoại động từ
  1. làm hết, làm đỡ
    • Assouvir sa faim
      làm hết đói
  2. thỏa mãn
    • Assouvir sa curiosité
      thỏa mãn óc tò mò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa