assurable

Học thuật
Thân thiện
assurable

Un jeune conducteur vérifie que sa voiture est assurable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bảo hiểm, khả bảo: Dùng để mô tả một rủi ro, tài sản hoặc con người một công ty bảo hiểm có thể chấp nhận bảo hiểm, tức là có thểhợp đồng bảo hiểm cho đối tượng đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce bien est assurable à un prix raisonnable. (Tài sản này có thể được bảo hiểm với một mức giá hợp lý.)
    • La compagnie a estimé que le risque n'était pas assurable. (Công ty đánh giá rằng rủi ro đókhông thể bảo hiểm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Risque assurable": rủi ro có thể bảo hiểm. Đâythuật ngữ chuyên ngành trong bảo hiểm, chỉ những rủi ro đáp ứng các điều kiện nhất định (như tính ngẫu nhiên, có thể định lượng) để được bảo hiểm.
    • L'assureur détermine si un événement constitue un risque assurable. (Công ty bảo hiểm xác định xem một sự kiện cấu thành một rủi ro có thể bảo hiểm hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Assurer (động từ): bảo hiểm, đảm bảo.

    • Il faut assurer sa voiture. (Phải mua bảo hiểm cho xe ô của mình.)
  • Assurance (danh từ): sự bảo hiểm, công ty bảo hiểm, sự đảm bảo.

    • Il travaille dans une compagnie d'assurance. (Anh ấy làm việc trong một công ty bảo hiểm.)
  • Inassurable (tính từ): không thể bảo hiểm được.

    • Un bâtiment en très mauvais état peut être jugé inassurable. (Một tòa nhà trong tình trạng rất tồi tệ có thể bị đánh giákhông thể bảo hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Assuré (tính từ): được bảo hiểm (dùng cho đối tượng đã hợp đồng bảo hiểm).
  • Couvert (tính từ): được bảo vệ, được che chở (có thể dùng trong ngữ cảnh bảo hiểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâytính từ)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

assurable

Un jeune conducteur vérifie que sa voiture est assurable.

tính từ
  1. có thể bảo hiểm, khả bảo
    • Risques assurables
      rủi ro có thể bảo hiểm, rủi ro khả bảo