astéréognosie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng mất nhận thức sờ: Một rối loạn thần kinh trong đó một người không thể nhận dạng đồ vật chỉ bằng cách sờ mó cảm nhận chúng, mặc dù cảm giác xúc giác cơ bản vẫn bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'astéréognosie est souvent associée à des lésions du lobe pariétal. (Chứng mất nhận thức sờ thường liên quan đến tổn thương ở thùy đỉnh.)
    • Le patient souffrant d'astéréognosie ne peut pas reconnaître une pièce de monnaie dans sa main les yeux fermés. (Bệnh nhân mắc chứng mất nhận thức sờ không thể nhận ra một đồng xu trong tay khi nhắm mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Présenter une astéréognosie": biểu hiện chứng mất nhận thức sờ.

    • Suite à l'accident vasculaire cérébral, il présente une astéréognosie. (Sau cơn đột quỵ, anh ấy biểu hiện chứng mất nhận thức sờ.)
  • "Test d'astéréognosie": bài kiểm tra chứng mất nhận thức sờ.

    • Le neurologue a effectué un test d'astéréognosie pour évaluer la fonction corticale. (Bác sĩ thần kinh đã thực hiện một bài kiểm tra chứng mất nhận thức sờ để đánh giá chức năng vỏ não.)
Biến thể từ gần giống
  • Astéréognosique (adj): thuộc về chứng mất nhận thức sờ.

    • Un trouble astéréognosique. (Một rối loạn thuộc về chứng mất nhận thức sờ.)
  • Agnosie tactile (n): chứng mất nhận thức xúc giác (có thể coi là từ đồng nghĩa chuyên môn).

    • L'agnosie tactile est un autre terme pour l'astéréognosie. (Chứng mất nhận thức xúc giácmột thuật ngữ khác cho chứng mất nhận thức sờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Agnosie tactile: chứng mất nhận thức xúc giác (thuật ngữ y học tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất chuyên môn của .

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này do tính chất chuyên môn của .

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng mất nhận thức sờ