asternal

/əs'tə:nəl/
tính từ
  1. (giải phẫu) không dính vào xương ức (xương sườn)
  2. không xương ức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

asternal
The frog has asternal ribs that are not attached to its breastbone.