astreignant

Học thuật
Thân thiện
astreignant

Un emploi du temps astreignant laisse peu de temps pour les loisirs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gò bó, bó buộc: Diễn tả một điều đó đòi hỏi nhiều nỗ lực, kỷ luật hoặc sự tuân thủ nghiêm ngặt, khiến người ta cảm thấy bị ràng buộc hoặc hạn chế tự do.
    • Đòi hỏi khắt khe, vất vả: Chỉ một công việc, nghĩa vụ hoặc lịch trình đầy thách thức, tiêu tốn nhiều thời gian công sức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un emploi du temps très astreignant. (Một thời gian biểu rất gò bó/đòi hỏi khắt khe.)
    • Les obligations familiales peuvent être astreignantes. (Những nghĩa vụ gia đình có thể rất bó buộc.)
    • C'est un travail astreignant mais gratifiant. (Đómột công việc vất vả nhưng đáng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "astreignant à + [infinitif]": bắt buộc phải làm gì, đòi hỏi phải làm gì.
    • Un régime astreignant à une discipline de fer. (Một chế độ đòi hỏi một kỷ luật sắt.)
  • Dùng để mô tả tính chất của một hợp đồng, quy tắc hoặc cam kết.
    • Des conditions contractuelles peu astreignantes. (Những điều kiện hợp đồng không quá gò bó.)
Biến thể từ gần giống
  • Astreindre (động từ): bắt buộc, buộc phải.
    • La loi astreint les entreprises à cette déclaration. (Luật pháp bắt buộc các doanh nghiệp phải khai báo này.)
  • Astreinte (danh từ từ): sự bắt buộc; (pháp lý) tiền phạt do chậm trễ.
    • Subir l'astreinte d'un règlement. (Chịu sự bắt buộc của một quy định.)
Từ đồng nghĩa
  • Contraignant: gò bó, ràng buộc.
  • Exigeant: đòi hỏi cao, khắt khe.
  • Pénible: vất vả, nặng nhọc.
  • Rigoureux: nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
Từ trái nghĩa
  • Libre: tự do.
  • Souple: linh hoạt, mềm dẻo.
  • Facile: dễ dàng.
  • Léger: nhẹ nhàng.
astreignant

Un emploi du temps astreignant laisse peu de temps pour les loisirs.

tính từ
  1. gò bó, bó buộc