astronautic

Học thuật
Thân thiện
astronautic

The astronautic crew prepares for their mission inside the high-tech cockpit of a spacecraft.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phi hành gia hoặc ngành du hành vũ trụ: "astronautic" mô tả những liên quan đến phi hành gia hoặc đến khoa học kỹ thuật du hành trong không gian vũ trụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has an exhibit on astronautic history. (Bảo tàng một triển lãm về lịch sử ngành du hành vũ trụ.)
    • This is a major astronautic achievement for our country. (Đây một thành tựu lớn thuộc lĩnh vực du hành vũ trụ của đất nước chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "astronautic engineering": kỹ thuật du hành vũ trụ, một chuyên ngành kỹ thuật.
    • He studied astronautic engineering at university. (Anh ấy đã học ngành kỹ thuật du hành vũ trụtrường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Astronautics (danh từ): ngành du hành vũ trụ, khoa học nghiên cứu về du hành trong không gian.

    • She is an expert in astronautics. ( ấy chuyên gia về ngành du hành vũ trụ.)
  • Astronaut (danh từ): phi hành gia.

    • The astronaut conducted experiments in space. (Phi hành gia đã tiến hành các thí nghiệm trong không gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Spacefaring: (thuộc về) việc du hành vào không gian vũ trụ.
astronautic

The astronautic crew prepares for their mission inside the high-tech cockpit of a spacecraft.

Adjective
  1. thuộc về phi hành gia, hoặc ngành du hành vũ trụ

Từ chứa "astronautic"