astronautics

/,æstrə'nɔ:tiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "astronautics"

astronautics
An engineer studies astronautics to design a new spacecraft.