atmometer

/æt'mɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
atmometer

A scientist uses an atmometer to measure evaporation in a greenhouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo tốc độ bay hơi: Một dụng cụ khoa học dùng để đo lượng nước bay hơi từ một bề mặt ướt (thường một đĩa sứ xốp) trong một khoảng thời gian nhất định. được sử dụng chủ yếu trong khí tượng học nông nghiệp để nghiên cứu quá trình bốc hơi nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists use an atmometer to study evaporation rates in different climates. (Các nhà khoa học sử dụng một máy đo bay hơi để nghiên cứu tốc độ bay hơicác vùng khí hậu khác nhau.)
    • The data from the atmometer helps farmers determine the irrigation needs of their crops. (Dữ liệu từ cái đo hoá hơi giúp nông dân xác định nhu cầu tưới tiêu cho cây trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piche atmometer": Một loại atmometer phổ biến, sử dụng một ống thủy tinh chứa nước một tờ giấy thấm để đo tốc độ bay hơi.
    • The Piche atmometer is a simple and reliable instrument for evaporation measurement. (Máy đo bay hơi Piche một dụng cụ đơn giản đáng tin cậy để đo sự bay hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Evaporimeter (n): Máy đo sự bay hơi. Đây một từ đồng nghĩa chuyên môn với "atmometer".
    • An evaporimeter serves the same function as an atmometer. (Một máy đo sự bay hơi chức năng tương tự như một atmometer.)
Từ đồng nghĩa
  • Evaporation gauge: Đồng hồ đo sự bay hơi.
  • Atmidometer: Một biến thể tên gọi khác của atmometer.
atmometer

A scientist uses an atmometer to measure evaporation in a greenhouse.

danh từ
  1. (vật ) cái đo hoá hơi