atmosphère
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Khí quyển, quyển khí: Lớp khí bao quanh một hành tinh, đặc biệt là Trái Đất.
- Không khí (nghĩa bóng): Bầu không khí, tâm trạng hoặc cảm xúc chung tại một nơi hoặc trong một tình huống cụ thể.
- Atmôtfe (vật lý): Đơn vị đo áp suất, tương đương với áp suất khí quyển chuẩn ở mực nước biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La pollution endommage l'atmosphère. (Ô nhiễm làm tổn hại đến khí quyển.)
- Il règne une atmosphère de tension dans la salle. (Một bầu không khí căng thẳng ngự trị trong phòng.)
- Cette chambre à air est gonflée à deux atmosphères. (Lốp xe này được bơm căng đến hai atmôtfe.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Créer une atmosphère": tạo ra một bầu không khí.
- Les bougies créent une atmosphère romantique. (Những ngọn nến tạo ra một bầu không khí lãng mạn.)
"Dans l'atmosphère": trong không khí (theo nghĩa đen hoặc bóng).
- Un parfum agréable flotte dans l'atmosphère. (Một mùi hương dễ chịu lan tỏa trong không khí.)
Biến thể và từ gần giống
- Atmosphérique (tính từ): thuộc về khí quyển, thuộc về không khí.
- La pression atmosphérique est stable aujourd'hui. (Áp suất khí quyển hôm nay ổn định.)
Từ đồng nghĩa
- Ambiance (danh từ giống cái): không khí, bầu không khí (nghĩa bóng).
- Air (danh từ giống đực): không khí, bầu không khí.
- Climat (danh từ giống đực): khí hậu; bầu không khí (nghĩa bóng).
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
- Respirer l'atmosphère: hít thở bầu không khí (nghĩa đen hoặc bóng).
- On respire ici une atmosphère de travail. (Người ta hít thở ở đây một bầu không khí làm việc.)
danh từ giống cái
- quyển khí, khí quyển
- không khí (bóng)
- Une atmosphère d'amitiékhông khí hữu nghị
- Changer d'atmosphèrethay đổi không khí
- (vật lý học) atmôtfe
- Une pression de dix atmosphèresmột áp suất mười atmôtfe