atmosphère

Học thuật
Thân thiện
atmosphère

Une atmosphère de calme règne dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khí quyển, quyển khí: Lớp khí bao quanh một hành tinh, đặc biệtTrái Đất.
    • Không khí (nghĩa bóng): Bầu không khí, tâm trạng hoặc cảm xúc chung tại một nơi hoặc trong một tình huống cụ thể.
    • Atmôtfe (vật lý): Đơn vị đo áp suất, tương đương với áp suất khí quyển chuẩnmực nước biển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pollution endommage l'atmosphère. (Ô nhiễm làm tổn hại đến khí quyển.)
    • Il règne une atmosphère de tension dans la salle. (Một bầu không khí căng thẳng ngự trị trong phòng.)
    • Cette chambre à air est gonflée à deux atmosphères. (Lốp xe này được bơm căng đến hai atmôtfe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Créer une atmosphère": tạo ra một bầu không khí.

    • Les bougies créent une atmosphère romantique. (Những ngọn nến tạo ra một bầu không khí lãng mạn.)
  • "Dans l'atmosphère": trong không khí (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • Un parfum agréable flotte dans l'atmosphère. (Một mùi hương dễ chịu lan tỏa trong không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Atmosphérique (tính từ): thuộc về khí quyển, thuộc về không khí.
    • La pression atmosphérique est stable aujourd'hui. (Áp suất khí quyển hôm nay ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Ambiance (danh từ giống cái): không khí, bầu không khí (nghĩa bóng).
  • Air (danh từ giống đực): không khí, bầu không khí.
  • Climat (danh từ giống đực): khí hậu; bầu không khí (nghĩa bóng).
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Respirer l'atmosphère: hít thở bầu không khí (nghĩa đen hoặc bóng).
    • On respire ici une atmosphère de travail. (Người ta hít thởđây một bầu không khí làm việc.)
atmosphère

Une atmosphère de calme règne dans la bibliothèque.

danh từ giống cái
  1. quyển khí, khí quyển
  2. không khí (bóng)
    • Une atmosphère d'amitié
      không khí hữu nghị
    • Changer d'atmosphère
      thay đổi không khí
  3. (vậthọc) atmôtfe
    • Une pression de dix atmosphères
      một áp suất mười atmôtfe