attainability

/ə,teinə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
attainability

The team discussed the attainability of their project goals.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khả thi, khả năng đạt được: Chất lượng hoặc trạng thái của một mục tiêu, ước mơ, hoặc kết quả có thể thực hiện được, có thể đạt tới được với nỗ lực nguồn lực hợp . nhấn mạnh tính thực tế khả năng thành công của một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The attainability of our sales target depends on market conditions. (Tính khả thi của mục tiêu doanh số phụ thuộc vào điều kiện thị trường.)
    • She questioned the attainability of becoming fluent in a new language in just three months. ( ấy nghi ngờ về khả năng đạt được sự trôi chảy trong một ngôn ngữ mới chỉ trong ba tháng.)
    • The project's success hinges on the attainability of its core objectives. (Thành công của dự án phụ thuộc vào tính khả thi của các mục tiêu cốt lõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the realm of attainability": trong phạm vi có thể đạt được.

    • With enough funding, the ambitious plan is within the realm of attainability. (Với đủ ngân sách, kế hoạch đầy tham vọng đó nằm trong phạm vi có thể đạt được.)
  • "to assess the attainability of something": đánh giá tính khả thi của một điều đó.

    • The first step is to assess the attainability of your career goals. (Bước đầu tiên đánh giá tính khả thi của các mục tiêu nghề nghiệp của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Attainable (adj): có thể đạt được.

    • An attainable goal is better than a perfect but impossible one. (Một mục tiêu có thể đạt được thì tốt hơn một mục tiêu hoàn hảo nhưng bất khả thi.)
  • Attain (v): đạt được, giành được (thông qua nỗ lực).

    • He finally attained his dream of becoming a doctor. (Cuối cùng anh ấy cũng đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Feasibility: tính khả thi, tính có thể thực hiện được.
  • Achievability: khả năng hoàn thành, khả năng đạt được.
  • Practicality: tính thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Impossibility: sự bất khả thi, điều không thể.
  • Unattainability: tính không thể đạt được.
attainability

The team discussed the attainability of their project goals.

danh từ
  1. sự có thể đạt tới được