attemper
/ə'tempə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Làm bớt, làm dịu đi, điều tiết: Hành động làm giảm cường độ, mức độ hoặc tác động của một cái gì đó, đặc biệt là để làm cho nó dễ chịu hơn hoặc dễ kiểm soát hơn.
- Làm cho phù hợp, điều chỉnh cho hợp với: Hành động thay đổi hoặc điều chỉnh một thứ gì đó để nó phù hợp với hoàn cảnh, yêu cầu hoặc tiêu chuẩn khác.
- Thay đổi nhiệt độ của: Hành động điều chỉnh nhiệt độ của một thứ gì đó, thường là kim loại, trong quá trình xử lý nhiệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- He tried to attemper his criticism with some words of encouragement. (Anh ấy cố gắng làm dịu đi lời chỉ trích của mình bằng một vài lời động viên.)
- The manager attempered the strict rules to the needs of the new employees. (Người quản lý đã điều chỉnh các quy định nghiêm ngặt cho phù hợp với nhu cầu của các nhân viên mới.)
- The process involves attempering the steel to achieve the desired hardness. (Quy trình này liên quan đến việc thay đổi nhiệt độ của thép để đạt được độ cứng mong muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to attemper something to something": Điều chỉnh, làm cho cái gì đó phù hợp với cái gì đó.
- Laws must be attempered to the customs of the society. (Luật pháp phải được điều chỉnh cho phù hợp với phong tục của xã hội.)
Biến thể và từ gần giống
- Temper (v): Làm dịu, điều hòa; tôi luyện (kim loại). Đây là từ phổ biến hơn với nghĩa tương tự.
- Temper justice with mercy. (Hãy điều hòa công lý với lòng khoan dung.)
Từ đồng nghĩa
- Moderate: Làm dịu, điều tiết.
- Mitigate: Làm giảm nhẹ, làm dịu bớt.
- Alleviate: Làm giảm nhẹ (khó khăn, đau đớn).
- Adjust: Điều chỉnh.
- Adapt: Làm cho thích nghi, phù hợp.
Lưu ý
- "Attemper" là một từ có tính học thuật và trang trọng, không thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Từ "temper" phổ biến hơn nhiều, đặc biệt trong các cụm từ như "temper justice with mercy".
- Nghĩa liên quan đến xử lý nhiệt kim loại (thay đổi nhiệt độ của, tôi) là kỹ thuật và chuyên ngành.
ngoại động từ
- làm bớt, làm dịu
- attemper to làm cho hợp với
- thay đổi nhiệt độ của
- tôi (kim loại)