attirail

danh từ giống đực
  1. đồ lề lủng củng (cần cho việc gì, người ta mang theo)
    • L'attirail de la chasse
      đồ lề lủng củng mang đi săn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "attirail"

attirail
Le pêcheur prépare son attirail au bord de la rivière.