attitré

Học thuật
Thân thiện
attitré

Le professeur attitré écrit au tableau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng chức vị, thực thụ: Dùng để chỉ một người chính thức giữ một chức vụ, vị trí hoặc vai trò nào đó, thườnglâu dài được công nhận.
    • Quen thuộc, thường xuyên: Dùng để chỉ một người, một tổ chức hoặc một thứ đó thường xuyên được sử dụng, lựa chọn hoặc liên hệ đến cho một mục đích cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est notre conseiller attitré. (Anh ấycố vấn đúng chức vị / thực thụ của chúng tôi.)
    • C'est le fournisseur attitré de l'entreprise. (Đónhà cung cấp quen thuộc / thường xuyên của công ty.)
    • Elle est l'interprète attitrée du président. ( ấythông dịch viên chính thức của tổng thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Médecin attitré": Bác sĩ riêng, bác sĩ chính thức phụ trách.

    • Le médecin attitré de la famille est très compétent. (Bác sĩ riêng của gia đình rất năng lực.)
  • "Chauffeur attitré": Tài xế riêng, tài xế chính thức.

    • Le directeur a un chauffeur attitré. (Giám đốc có một tài xế riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Attitrer (động từ): Bổ nhiệm, chỉ định (ai đó) vào một chức vụ.
    • Il a été attitré à ce poste l'année dernière. (Ông ấy đã được bổ nhiệm vào vị trí này năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Officiel (adj): chính thức.
  • Habituel (adj): thường xuyên, quen thuộc.
  • Titulaire (adj/n): chính thức, người giữ chức vụ chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Occasionnel (adj): tình cờ, không thường xuyên.
  • Intérimaire (adj/n): tạm thời, người tạm thay thế.
attitré

Le professeur attitré écrit au tableau.

tính từ
  1. đúng chức vị, thực thụ
    • Professeur attitré
      giáo sư đúng chức vị
  2. quen thuộc
    • Fournisseur attitré
      người cung cấp quen thuộc

Từ chứa "attitré"