attitré

tính từ
  1. đúng chức vị, thực thụ
    • Professeur attitré
      giáo sư đúng chức vị
  2. quen thuộc
    • Fournisseur attitré
      người cung cấp quen thuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "attitré"

attitré
Le professeur attitré écrit au tableau.