attune

/ə'tju:n/
ngoại động từ
  1. làm cho hoà hợp
  2. làm cho hợp âm, hoà dây (đàn); lên dây (đàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

attune
She attunes her guitar before the concert begins.