augmentable

Học thuật
Thân thiện
augmentable

Le prix de ce produit est augmentable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tăng thêm, có thể mở rộng: Chỉ một cái gì đó khả năng được làm cho lớn hơn, nhiều hơn, hoặc quan trọng hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc giá trị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La capacité de stockage de ce serveur est facilement augmentable. (Khả năng lưu trữ của máy chủ này có thể dễ dàng tăng thêm.)
    • C'est une équipe augmentable selon les besoins du projet. (Đâymột đội ngũ có thể được mở rộng tùy theo nhu cầu của dự án.)
    • Le budget alloué n'est pas augmentable cette année. (Ngân sách được cấp không thể tăng thêm trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc công nghệ: Thường dùng để mô tả các hệ thống, tài nguyên hoặc khả năng có thể mở rộng.

    • Cette architecture logicielle est conçue pour être augmentable. (Kiến trúc phần mềm này được thiết kế để có thể mở rộng.)
  • Trong ngữ cảnh trừu tượng: Có thể áp dụng cho các khái niệm như kiến thức, ảnh hưởng hoặc cơ hội.

    • Son avantage concurrentiel est augmentable par l'innovation. (Lợi thế cạnh tranh của họ có thể được tăng thêm thông qua đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Augmenter (động từ): tăng lên, làm tăng thêm.

    • Il faut augmenter la production. (Cần phải tăng sản lượng.)
  • Augmentation (danh từ): sự tăng lên, sự gia tăng.

    • Une augmentation de salaire. (Một sự tăng lương.)
  • Inaugmentable (tính từ): không thể tăng thêm (từ trái nghĩa được tạo thành).

    • Une somme inaugmentable. (Một khoản tiền không thể tăng thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Extensible: có thể mở rộng.
  • Accroissable: có thể gia tăng.
  • Modulable: có thể điều chỉnh, có thể thay đổi -đun.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "augmentable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "augmentable")

augmentable

Le prix de ce produit est augmentable.

tính từ
  1. có thể tăng thêm