aujourd'hui

phó từ
  1. hôm nay
    • Il doit partir dès aujourd'hui
      phải ra đi ngay ngày hôm nay
  2. ngày nay, thời nay
    • Les jeunes d'aujourd'hui
      thanh niên thời nay
    • Les Etats-Unis d'aujourd'hui
      nước Mỹ ngày nay
    • ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connais
      đâu phải hôm nay tôi mới biết (tôi biết từ lâu rồi)
danh từ
  1. (văn học) ngày hôm nay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

aujourd'hui
Aujourd'hui, il fait beau et ensoleillé.