hier

phó từ
  1. hôm qua
  2. gần đây, mới đây
    • Des techniques hier inconnues
      những kỹ thuật mới đây còn chưa biết
    • homme d'hier
      kẻ mới giàu sang
    • ne pas être né d'hier
      nhiều kinh nghiệm
danh từ giống đực
  1. ngày hôm qua
    • Vous aviez tout hier pour réfléchir
      anh đã cả ngày hôm qua để suy nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hier"

hier
Hier, il a acheté du pain à la boulangerie.