hier

Học thuật
Thân thiện
hier

Hier, il a acheté du pain à la boulangerie.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Hôm qua: Chỉ thời điểm trong ngày trước ngày hôm nay.
    • Gần đây, mới đây: Chỉ một thời điểm không xa trong quá khứ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Ngày hôm qua: Khoảng thời gian 24 giờ trước thời điểm hiện tại.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Je l'ai vu hier. (Tôi đã gặp anh ấy hôm qua.)
    • Elle est arrivée hier soir. ( ấy đã đến tối hôm qua.)
    • Des techniques hier inconnues. (Những kỹ thuật mới đây còn chưa biết.)
  • Danh từ giống đực:

    • Vous aviez tout hier pour réfléchir. (Anh đã cả ngày hôm qua để suy nghĩ.)
    • Hier était un jour férié. (Hôm quamột ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "homme d'hier": kẻ mới giàu sang, người mới phất lên (nghĩa bóng, có thể mang tính châm biếm).

    • Il se comporte comme un homme d'hier. (Hắn ta cư xử như một kẻ mới giàu sang.)
  • "ne pas être né d'hier": (thành ngữ) không phải trẻ con, nhiều kinh nghiệm, khó bị lừa.

    • Ne me raconte pas d'histoires, je ne suis pas né d'hier ! (Đừng bịa chuyện với tôi, tôi nhiều kinh nghiệm rồi!)
Biến thể từ gần giống
  • Avant-hier (phó từ): hôm kia (ngày trước hôm qua).
    • Je suis parti avant-hier. (Tôi đã đi hôm kia.)
Từ đồng nghĩa
  • La veille (danh từ giống cái): ngày hôm trước (thường dùng so với một sự kiện cụ thể).
  • Récemment (phó từ): gần đây (nghĩa "gần đây" của ).
Từ trái nghĩa
  • Aujourd'hui (phó từ/danh từ giống đực): hôm nay.
  • Demain (phó từ/danh từ giống đực): ngày mai.
hier

Hier, il a acheté du pain à la boulangerie.

phó từ
  1. hôm qua
  2. gần đây, mới đây
    • Des techniques hier inconnues
      những kỹ thuật mới đây còn chưa biết
    • homme d'hier
      kẻ mới giàu sang
    • ne pas être né d'hier
      nhiều kinh nghiệm
danh từ giống đực
  1. ngày hôm qua
    • Vous aviez tout hier pour réfléchir
      anh đã cả ngày hôm qua để suy nghĩ