hier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Hôm qua: Chỉ thời điểm trong ngày trước ngày hôm nay.
- Gần đây, mới đây: Chỉ một thời điểm không xa trong quá khứ.
Danh từ giống đực:
- Ngày hôm qua: Khoảng thời gian 24 giờ trước thời điểm hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Je l'ai vu hier. (Tôi đã gặp anh ấy hôm qua.)
- Elle est arrivée hier soir. (Cô ấy đã đến tối hôm qua.)
- Des techniques hier inconnues. (Những kỹ thuật mới đây còn chưa biết.)
Danh từ giống đực:
- Vous aviez tout hier pour réfléchir. (Anh đã có cả ngày hôm qua để suy nghĩ.)
- Hier était un jour férié. (Hôm qua là một ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"homme d'hier": kẻ mới giàu sang, người mới phất lên (nghĩa bóng, có thể mang tính châm biếm).
- Il se comporte comme un homme d'hier. (Hắn ta cư xử như một kẻ mới giàu sang.)
"ne pas être né d'hier": (thành ngữ) không phải trẻ con, có nhiều kinh nghiệm, khó bị lừa.
- Ne me raconte pas d'histoires, je ne suis pas né d'hier ! (Đừng có bịa chuyện với tôi, tôi có nhiều kinh nghiệm rồi!)
Biến thể và từ gần giống
- Avant-hier (phó từ): hôm kia (ngày trước hôm qua).
- Je suis parti avant-hier. (Tôi đã đi hôm kia.)
Từ đồng nghĩa
- La veille (danh từ giống cái): ngày hôm trước (thường dùng so với một sự kiện cụ thể).
- Récemment (phó từ): gần đây (nghĩa "gần đây" của ).
Từ trái nghĩa
- Aujourd'hui (phó từ/danh từ giống đực): hôm nay.
- Demain (phó từ/danh từ giống đực): ngày mai.
phó từ
- hôm qua
- gần đây, mới đây
- Des techniques hier inconnuesnhững kỹ thuật mới đây còn chưa biết
- homme d'hierkẻ mới giàu sang
- ne pas être né d'hiercó nhiều kinh nghiệm
danh từ giống đực
- ngày hôm qua
- Vous aviez tout hier pour réfléchiranh đã có cả ngày hôm qua để suy nghĩ