aujourd'hui
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Hôm nay: Chỉ ngày hiện tại, ngày đang diễn ra.
- Ngày nay, thời nay: Chỉ thời đại hiện tại, thời kỳ hiện đại.
Danh từ (văn học):
- Ngày hôm nay: Được dùng như một danh từ để chỉ ngày hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Il doit partir dès aujourd'hui. (Nó phải ra đi ngay ngày hôm nay.)
- Les jeunes d'aujourd'hui. (Thanh niên thời nay.)
- Les Etats-Unis d'aujourd'hui. (Nước Mỹ ngày nay.)
Danh từ (văn học):
- Aujourd'hui est un grand jour. (Hôm nay là một ngày trọng đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ce n'est pas d'aujourd'hui que...": Cụm từ này dùng để nhấn mạnh một sự việc đã xảy ra từ lâu, không phải mới bắt đầu từ hôm nay.
- Ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connais. (Đâu phải hôm nay tôi mới biết nó / Tôi biết nó từ lâu rồi.)
Biến thể và từ gần giống
D'aujourd'hui en huit: Từ hôm nay tính đến một tuần sau.
- Rendez-vous d'aujourd'hui en huit. (Hẹn gặp từ hôm nay tính đến một tuần sau.)
D'aujourd'hui en quinze: Từ hôm nay tính đến hai tuần sau.
Từ đồng nghĩa
- Ce jour: Ngày này (trang trọng hơn).
- À présent: Hiện nay, lúc này (nhấn mạnh thời điểm hiện tại hơn là một ngày cụ thể).
Thành ngữ liên quan
À partir d'aujourd'hui: Kể từ hôm nay.
- À partir d'aujourd'hui, tout change. (Kể từ hôm nay, mọi thứ thay đổi.)
Pas pour aujourd'hui: Không phải cho hôm nay (dùng để từ chối hoặc hoãn một việc gì đó).
- La réunion ? Pas pour aujourd'hui. (Cuộc họp à? Không phải cho hôm nay đâu.)
phó từ
- hôm nay
- Il doit partir dès aujourd'huinó phải ra đi ngay ngày hôm nay
- ngày nay, thời nay
- Les jeunes d'aujourd'huithanh niên thời nay
- Les Etats-Unis d'aujourd'huinước Mỹ ngày nay
- ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connaisđâu phải hôm nay tôi mới biết nó (tôi biết nó từ lâu rồi)
danh từ
- (văn học) ngày hôm nay