aujourd'hui

Học thuật
Thân thiện
aujourd'hui

Aujourd'hui, il fait beau et ensoleillé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Hôm nay: Chỉ ngày hiện tại, ngày đang diễn ra.
    • Ngày nay, thời nay: Chỉ thời đại hiện tại, thời kỳ hiện đại.
  2. Danh từ (văn học):

    • Ngày hôm nay: Được dùng như một danh từ để chỉ ngày hiện tại.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il doit partir dès aujourd'hui. ( phải ra đi ngay ngày hôm nay.)
    • Les jeunes d'aujourd'hui. (Thanh niên thời nay.)
    • Les Etats-Unis d'aujourd'hui. (Nước Mỹ ngày nay.)
  • Danh từ (văn học):

    • Aujourd'hui est un grand jour. (Hôm naymột ngày trọng đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ce n'est pas d'aujourd'hui que...": Cụm từ này dùng để nhấn mạnh một sự việc đã xảy ra từ lâu, không phải mới bắt đầu từ hôm nay.
    • Ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connais. (Đâu phải hôm nay tôi mới biết / Tôi biết từ lâu rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • D'aujourd'hui en huit: Từ hôm nay tính đến một tuần sau.

    • Rendez-vous d'aujourd'hui en huit. (Hẹn gặp từ hôm nay tính đến một tuần sau.)
  • D'aujourd'hui en quinze: Từ hôm nay tính đến hai tuần sau.

Từ đồng nghĩa
  • Ce jour: Ngày này (trang trọng hơn).
  • À présent: Hiện nay, lúc này (nhấn mạnh thời điểm hiện tại hơn là một ngày cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • À partir d'aujourd'hui: Kể từ hôm nay.

    • À partir d'aujourd'hui, tout change. (Kể từ hôm nay, mọi thứ thay đổi.)
  • Pas pour aujourd'hui: Không phải cho hôm nay (dùng để từ chối hoặc hoãn một việc gì đó).

    • La réunion ? Pas pour aujourd'hui. (Cuộc họp à? Không phải cho hôm nay đâu.)
aujourd'hui

Aujourd'hui, il fait beau et ensoleillé.

phó từ
  1. hôm nay
    • Il doit partir dès aujourd'hui
      phải ra đi ngay ngày hôm nay
  2. ngày nay, thời nay
    • Les jeunes d'aujourd'hui
      thanh niên thời nay
    • Les Etats-Unis d'aujourd'hui
      nước Mỹ ngày nay
    • ce n'est pas d'aujourd'hui que je le connais
      đâu phải hôm nay tôi mới biết (tôi biết từ lâu rồi)
danh từ
  1. (văn học) ngày hôm nay

Từ trái nghĩa