aumônière

Học thuật
Thân thiện
aumônière

Une aumônière en cuir est accrochée à la ceinture d'un pèlerin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hầu bao, túi tiền: "aumônière" là một từ cổ, dùng để chỉ một chiếc túi nhỏ, thường bằng da hoặc vải, dùng để đựng tiền hoặc đồ vật nhỏ, được đeothắt lưng. Từ này gắn liền với hình ảnh người đi xin ăn hoặc người hành khất dùng để nhận bố thí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le mendiant serrait précieusement son aumônière. (Người hành khất nắm chặt chiếc hầu bao của mình.)
    • Au Moyen Âge, l'aumônière était un accessoire vestimentaire courant. (Vào thời Trung Cổ, hầu baomột phụ kiện trang phục phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aumônière de cuir": hầu bao bằng da.

    • Il portait à la ceinture une aumônière de cuir usée. (Anh ta đeothắt lưng một chiếc hầu bao bằng da đã .)
  • "vider son aumônière": (nghĩa bóng) tiêu hết tiền, rỗng túi.

    • Après la foire, il avait complètement vidé son aumônière. (Sau hội chợ, anh ta đã tiêu sạch túi tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Aumône (n.f): của bố thí, vật bố thí.

    • Il faisait l'aumône aux pauvres. (Ông ta bố thí cho người nghèo.)
  • Aumônier (n.m): tuyên úy, linh mục tuyên úy.

    • L'aumônier de l'hôpital. (Vị tuyên úy của bệnh viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Bourse (n.f): túi tiền, tiền.
  • Boursette (n.f): túi tiền nhỏ.
  • Escarcelle (n.f): túi đeo (cổ, thường lớn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être léger d'aumônière: (thành ngữ cổ) rỗng túi, không tiền.
    • Ne compte pas sur lui pour payer, il est léger d'aumônière. (Đừng trông chờ anh ta trả tiền, anh ta đang rỗng túi.)
aumônière

Une aumônière en cuir est accrochée à la ceinture d'un pèlerin.

danh từ giống cái
  1. hầu bao

Từ gần giống