aumônier

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) cha tuyên úy (ở một trường học, trại giam, đơn vị quân đội...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aumônier"

aumônier
Un aumônier parle avec des élèves dans la cour de l'école.