auparavant

phó từ
  1. trước đó, trước kia, trước
    • auparavant que (de)
      (từ , nghĩa ) trước khi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "auparavant"

auparavant
Avant de partir en vacances, elle rangeait sa chambre auparavant.