aurelian

/ɔ:'ri:ljən/
tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) loài sứa
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) nhộng (bướm)
danh từ
  1. người sưu tập sâu bọ; người nuôi sâu bọ
aurelian
An aurelian carefully observes a butterfly emerging from its chrysalis.