aurignacien

Học thuật
Thân thiện
aurignacien

L'homme aurignacien sculpte une statuette en ivoire de mammouth.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thời kỳ Aurignacian: Một giai đoạn văn hóa công nghệ của thời đại đồ đá trên, thuộc về những người Homo sapiens hiện đại đầu tiênchâu Âu, đặc trưng bởi các công cụ bằng đá lưỡi mỏng nghệ thuật tượng trưng sớm.
    • Văn hóa Aurignacian: Chỉ nền văn hóa khảo cổ cụ thể của thời kỳ này.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) thời kỳ Aurignacian: Dùng để mô tả các hiện vật, địa điểm khảo cổ hoặc đặc điểm văn hóa liên quan đến thời kỳ Aurignacian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'aurignacien est une période cruciale pour comprendre l'art préhistorique. (Thời kỳ Aurignacian là một giai đoạn quan trọng để hiểu nghệ thuật thời tiền sử.)
    • Les archéologues ont découvert un site de l'aurignacien en Dordogne. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện một địa điểm thuộc văn hóa Aurignacian ở Dordogne.)
  • Tính từ:

    • On a trouvé des outils aurignaciens dans cette grotte. (Người ta đã tìm thấy các công cụ thuộc thời kỳ Aurignacian trong hang động này.)
    • L'art aurignacien inclut des statuettes et des peintures rupestres. (Nghệ thuật Aurignacian bao gồm các tượng nhỏ tranh hang động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Industrie aurignacienne": Công nghiệp Aurignacian, chỉ toàn bộ tập hợp các công cụ kỹ thuật chế tác đặc trưng của thời kỳ này.
    • L'industrie aurignacienne se distingue par ses lames retouchées. (Công nghiệp Aurignacian được phân biệt bởi các lưỡi dao đá được tu chỉnh.)
  • "Période aurignacienne": Giai đoạn Aurignacian, cách diễn đạt nhấn mạnh khía cạnh thời gian của thuật ngữ.
    • La période aurignacienne a duré plusieurs millénaires. (Giai đoạn Aurignacian đã kéo dài vài thiên niên kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aurignac (Danh từ riêng): Tên một ngôi làngvùng Haute-Garonne, Pháp, nơi các hiện vật đầu tiên của nền văn hóa này được phát hiện đặt tên.
  • Paléolithique supérieur (Danh từ): Thời đại đồ đá trên, là thời đại lớn hơn thời kỳ Aurignacian là một phần.
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa chính xác, đâymột thuật ngữ khảo cổ học chuyên biệt. Có thể diễn giải là) Culture du Paléolithique supérieur ancien (Văn hóa thời kỳ đầu của đồ đá trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng đâydanh từ/tính từ chuyên ngành.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không áp dụng đâythuật ngữ học thuật.)
aurignacien

L'homme aurignacien sculpte une statuette en ivoire de mammouth.

tính từ
  1. (thuộc) thời kỳ O-ri-nhắc
danh từ giống đực
  1. (khảo cổ học) thời kỳ O-ri-nhắc