aussitôt

Học thuật
Thân thiện
aussitôt

Il a fini son travail et est parti aussitôt.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngay, ngay lúc ấy, ngay tức thì: Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, không sự chậm trễ.
    • Vừa, vừa mới: Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động vừa kết thúc thì một hành động khác đã bắt đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a lu la lettre et a répondu aussitôt. (Anh ấy đọc thư trả lời ngay.)
    • Le téléphone a sonné ; elle a décroché aussitôt. (Điện thoại reo; ấy nhấc máy ngay lúc ấy.)
    • Aussitôt arrivé à la gare, il a appelé un taxi. (Vừa mới đến nhà ga, anh ấy đã gọi taxi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Aussitôt après: Ngay sau (một sự việc nào đó).

    • Il est parti aussitôt après le dîner. (Anh ấy rời đi ngay sau bữa tối.)
  • Aussitôt dit, aussitôt fait: Miệng nói tay làm, nói là làm ngay.

    • — Peux-tu ranger ta chambre ? — Aussitôt dit, aussitôt fait ! (— Con có thể dọn phòng được không? — Nói là làm ngay ạ!)
Biến thể từ gần giống
  • Immédiatement (phó từ): Ngay lập tức, tức thì (có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Sur-le-champ (phó từ): Ngay tại chỗ, lập tức (nhấn mạnh tính tức thời).
  • Sitôt (phó từ): Ngay khi, vừa mới (cổ điển hơn, thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Immédiatement: ngay lập tức.
  • Tout de suite: ngay lập tức.
  • Sans tarder: không chậm trễ.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Aussitôt que: Ngay khi, vừa mới (dùng như một liên từ để nối hai mệnh đề).
    • Appelle-moi aussitôt que tu auras des nouvelles. (Hãy gọi cho tôi ngay khi anh tin tức.)
    • Aussitôt qu'il m'a vu, il a souri. (Ngay khi thấy tôi, đã mỉm cười.)
aussitôt

Il a fini son travail et est parti aussitôt.

phó từ
  1. ngay, ngay lúc ấy
    • Il est venu et il est reparti aussitôt
      đến lại đi ngay
    • Aussitôt après votre retour
      ngay sau khi anh trở về
  2. vừa, vừa mới
    • Aussitôt arrivé, il se coucha
      vừa mới đến đã đi nằm
    • aussitôt dit, aussitôt fait
      miệng nói tay làm, nói là làm ngay
    • aussitôt que
      ngay khi, ngay lúc; vừa (mới)
    • Aussi tôt