australasian

Học thuật
Thân thiện
australasian

Australasian wildlife includes unique marsupials like kangaroos and koalas.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc được tìm thấykhu vực Australasia: "Australasian" tính từ mô tả mối liên hệ hoặc nguồn gốc từ khu vực Australasia, bao gồm Úc, New Zealand, các đảo lân cận trên Thái Bình Dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flora and fauna have unique Australasian characteristics. (Hệ thực vật động vật những đặc trưng Australasia độc đáo.)
    • They are studying Australasian migration patterns. (Họ đang nghiên cứu các mô hình di cư ở Australasia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Australasian region": khu vực Australasia.

    • This bird species is endemic to the Australasian region. (Loài chim này đặc hữu của khu vực Australasia.)
  • "Australasian fauna": hệ động vật Australasia.

    • The museum has an exhibit dedicated to Australasian fauna. (Bảo tàng một triển lãm dành riêng cho hệ động vật Australasia.)
Biến thể từ gần giống
  • Australasia (Danh từ riêng): Tên khu vực địa bao gồm Úc, New Zealand, các đảo lân cận.
    • Australasia is known for its diverse ecosystems. (Australasia được biết đến với các hệ sinh thái đa dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Oceanian (adj): Thuộc về Châu Đại Dương (một khái niệm rộng hơn, có thể bao gồm cả Australasia các đảo Thái Bình Dương khác).
australasian

Australasian wildlife includes unique marsupials like kangaroos and koalas.

Adjective
  1. liên quan tới hoặc được tìm thấykhu vực Australasia (bao gồm Úc, New Zealand, các đảo cận kề trên Thái Bình Dương)

Từ đồng nghĩa