australopithecine

Học thuật
Thân thiện
australopithecine

An australopithecine walks across a grassy plain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài vượn người Australopithecus: Một loài linh trưởng đã tuyệt chủng, đi bằng hai chân, kích thước não tương đối nhỏ, sống cách đây khoảng 1 đến 4 triệu năm. Đây một chi quan trọng trong quá trình tiến hóa của loài người.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về loài vượn người Australopithecus: Dùng để mô tả những đặc điểm, hóa thạch, hoặc bằng chứng liên quan đến chi Australopithecus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The discovery of the "Lucy" skeleton provided crucial information about the australopithecine. (Việc phát hiện ra bộ xương "Lucy" đã cung cấp thông tin quan trọng về loài vượn người Australopithecus.)
    • Scientists believe australopithecines were capable of walking upright. (Các nhà khoa học tin rằng các loài Australopithecus khả năng đi thẳng đứng.)
  • Tính từ:

    • These australopithecine fossils were found in East Africa. (Những hóa thạch thuộc loài Australopithecus này được tìm thấyĐông Phi.)
    • The study focuses on australopithecine dental patterns. (Nghiên cứu tập trung vào các mẫu răng thuộc loài Australopithecus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "australopithecine lineage": dòng dõi/ nhánh tiến hóa của chi Australopithecus.
    • This fossil may represent a side branch of the australopithecine lineage. (Hóa thạch này có thể đại diện cho một nhánh phụ của dòng dõi Australopithecus.)
Biến thể từ gần giống
  • Australopithecus (n): Tên khoa học của chi vượn người đã tuyệt chủng này. "Australopithecine" thường được dùng như tính từ hoặc danh từ chung để chỉ các loài trong chi này.
  • Hominin (n): Người vượn, thuật ngữ rộng hơn chỉ tất cả các loài trong tông người (Hominini), bao gồm cả chi chi (người).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: early hominin (người vượn sớm), bipedal primate (linh trưởng đi bằng hai chân) —
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "australopithecine" trong tiếng Anh hiện đại do đây một thuật ngữ chuyên ngành.

australopithecine

An australopithecine walks across a grassy plain.

Adjective
  1. thuộc về loài vượn người Australopithecus
Noun
  1. loài linh trưởng hai chân giống người đã bị tuyệt chủng kích thước bộ não tương đối nhỏ, sống cách đây từ 1 tới 4 triệu năm về trước