austrian

/'ɔstriən/
Học thuật
Thân thiện
austrian

An Austrian baker decorates a traditional cake in his shop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) nước Áo: Dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho quốc gia Áo.
    • (Thuộc về) người Áo: Dùng để chỉ những liên quan đến con người hoặc văn hóa của Áo.
  2. Danh từ:

    • Người Áo: Chỉ một công dân hoặc người sinh sống tại nước Áo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • I love Austrian classical music, especially from Mozart. (Tôi yêu âm nhạc cổ điển Áo, đặc biệt của Mozart.)
    • She bought a beautiful Austrian crystal vase. ( ấy đã mua một chiếc bình pha lê Áo rất đẹp.)
  • Danh từ:

    • He is an Austrian who now lives in Berlin. (Anh ấy một người Áo hiện đang sống ở Berlin.)
    • The Austrians are known for their hospitality. (Người Áo được biết đến với sự hiếu khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Austrian school": Trường phái kinh tế học Áo.
    • The Austrian school of economics emphasizes individual choice. (Trường phái kinh tế học Áo nhấn mạnh vào sự lựa chọn cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Austria (Danh từ riêng): Tên quốc gia - nước Áo.
    • Vienna is the capital of Austria. (Viên thủ đô của nước Áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Austria" (của nước Áo) hoặc "from Austria" (từ nước Áo).
austrian

An Austrian baker decorates a traditional cake in his shop.

tính từ
  1. (thuộc) nước Ao
danh từ
  1. người Ao

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "austrian"