autarkist

/'ɔ:tɑ:kist/
Học thuật
Thân thiện
autarkist

An autarkist grows vegetables in a small backyard garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chủ trương tự cấp tự túc: Một người ủng hộ hoặc theo đuổi chính sách kinh tế "autarky", tức là một quốc gia hoặc nền kinh tế tự cung tự cấp, không phụ thuộc vào thương mại quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a staunch autarkist who believed the country should produce everything it needs. (Ông ấy một người chủ trương tự cấp tự túc kiên định, tin rằng đất nước nên sản xuất mọi thứ mình cần.)
    • The economic policies were influenced by the ideas of several prominent autarkists. (Các chính sách kinh tế chịu ảnh hưởng bởi tư tưởng của một số người chủ trương tự cấp tự túc nổi bật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Economic autarkist": người chủ trương tự cấp tự túc về kinh tế.
    • As an economic autarkist, she argued for high tariffs and domestic self-sufficiency. ( một người chủ trương tự cấp tự túc về kinh tế, ấy tranh luận cho việc áp thuế cao sự tự túc trong nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Autarky (n): tình trạng tự cấp tự túc; chính sách kinh tế tự cung tự cấp.

    • The nation's pursuit of autarky led to isolation. (Việc theo đuổi chính sách tự cấp tự túc của quốc gia đã dẫn đến sự cô lập.)
  • Autarkic (adj): (thuộc về) tự cấp tự túc.

    • The country adopted an autarkic economic model. (Đất nước đã áp dụng một mô hình kinh tế tự cấp tự túc.)
Từ đồng nghĩa
  • Isolationist (n): người theo chủ nghĩa biệt lập (thường về chính trị/quan hệ quốc tế, có thể bao hàm ý kinh tế).
  • Protectionist (n): người theo chủ nghĩa bảo hộ (ưu tiên bảo vệ nền kinh tế trong nước, có thể dẫn đến tự cấp).
Từ trái nghĩa
  • Globalist (n): người theo chủ nghĩa toàn cầu (ủng hộ hợp tác hội nhập quốc tế).
  • Free-trader (n): người ủng hộ mậu dịch tự do.
autarkist

An autarkist grows vegetables in a small backyard garden.

danh từ
  1. người chủ trương tự cấp tự túc