autarky

/'ɔ:tɑ:ki/
danh từ
  1. chính sách tự cấp tự túc; sự tự cấp tự túc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

autarky
A country pursues autarky by producing all its own goods.