authenticité

danh từ giống cái
  1. tính xác thực, tính đích thực
    • Authenticité d'un fait
      tính xác thực của một sự việc
  2. tính chính thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "authenticité"

authenticité
L'authenticité d'un document est vérifiée par un expert.