auto-stoppeur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người vẫy xe xin đi nhờ: Một người, thường là nam, đứng bên lề đường và ra hiệu bằng cách giơ ngón tay cái để xin đi nhờ một phương tiện giao thông (như ô tô, xe tải) mà không phải trả tiền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'auto-stoppeur attendait sous la pluie. (Người xin đi nhờ đang đợi dưới trời mưa.)
- Il a pris un auto-stoppeur sur la route de Lyon. (Anh ấy đã cho một người xin đi nhờ lên xe trên đường tới Lyon.)
- Être auto-stoppeur peut être dangereux. (Làm người xin đi nhờ có thể nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Faire de l'auto-stop": là cụm động từ chỉ hành động xin đi nhờ xe.
- Elle fait de l'auto-stop pour voyager. (Cô ấy xin đi nhờ xe để du lịch.)
Biến thể và từ gần giống
- Auto-stoppeuse (n.f): Danh từ giống cái của "auto-stoppeur", chỉ người phụ nữ xin đi nhờ xe.
- Une auto-stoppeuse souriante. (Một cô gái xin đi nhờ xe với nụ cười tươi.)
- Auto-stop (n.m): Chỉ hành động hoặc phương thức di chuyển bằng cách xin đi nhờ xe.
- Voyager en auto-stop. (Du lịch bằng cách xin đi nhờ xe.)
Từ đồng nghĩa
- Stop (n.m, thông tục): Cách gọi tắt thông thường.
- Prendre un stop. (Cho một người xin đi nhờ lên xe.)
- Pouce (n.m, thông tục): Nghĩa đen là "ngón tay cái", dùng để chỉ hành động xin đi nhờ.
- Faire du pouce. (Xin đi nhờ xe.)
Các cụm từ liên quan
- Prendre un auto-stoppeur: Cho một người xin đi nhờ lên xe.
- Faire signe à une voiture: Vẫy tay ra hiệu cho một chiếc xe.
Thành ngữ liên quan
- Être sur le bord de la route, le pouce levé: (Nghĩa đen: Ở bên lề đường, ngón tay cái giơ lên) - Mô tả hình ảnh điển hình của một người đang xin đi nhờ xe.
danh từ
- người vẫy xe xin đi nhờ