autodestruction

Học thuật
Thân thiện
autodestruction

L'ordinateur est en train de subir une autodestruction de ses fichiers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tự hủy: Hành động hoặc quá trình một cá nhân, tổ chức hoặc hệ thống tự gây ra sự sụp đổ, hư hại hoặc tiêu diệt chính mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son comportement à risque est une forme d'autodestruction. (Hành vi liều lĩnh của anh tamột dạng tự hủy.)
    • L'autodestruction de cette entreprise a été causée par de mauvaises décisions. (Sự tự hủy của công ty này là do những quyết định tồi.)
    • Le psychologue étudie les mécanismes de l'autodestruction chez les patients. (Nhà tâmhọc nghiên cứu các cơ chế tự hủybệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pousser à l'autodestruction": thúc đẩy, dẫn dắt đến hành vi tự hủy.

    • Le désespoir peut pousser à l'autodestruction. (Sự tuyệt vọng có thể dẫn đến tự hủy.)
  • "Cycle d'autodestruction": vòng luẩn quẩn của hành vi tự hủy.

    • Il est difficile de sortir d'un cycle d'autodestruction. (Rất khó để thoát khỏi vòng luẩn quẩn của tự hủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Autodestructeur (adj): tính chất tự hủy.

    • Une tendance autodestructrice. (Một khuynh hướng tính tự hủy.)
  • Autodétruire (v): tự hủy (động từ, ít dùng trong văn nói thông thường).

    • Le système est programmé pour s'autodétruire. (Hệ thống được lập trình để tự hủy.)
Từ đồng nghĩa
  • Suicide (n): sự tự sát (thường dùng cho cá nhân, nghĩa hẹp hơn).
  • Anéantissement de soi (n): sự tự tiêu diệt.
Từ trái nghĩa
  • Construction (n): sự xây dựng.
  • Préservation (n): sự bảo tồn, gìn giữ.
  • Auto-conservation (n): sự tự bảo tồn.
autodestruction

L'ordinateur est en train de subir une autodestruction de ses fichiers.

danh từ giống cái
  1. sự tự hủy

Từ có nhắc đến "autodestruction"