autodidacte

Học thuật
Thân thiện
autodidacte

Un autodidacte apprend la programmation en ligne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tự học: Một người tự học, tự đào tạo không cần sự hướng dẫn chính thức từ giáo viên hay trường lớp. Họ chủ động tìm kiếm kiến thức thông qua sách vở, kinh nghiệm, hoặc các nguồn tài liệu khác.
  2. Tính từ:

    • Tự học: Dùng để mô tả một người hoặc một phương pháp học tập mang tính tự lực, không thông qua giáo dục chính quy.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est un autodidacte en programmation informatique. (Anh ấymột người tự học về lập trình máy tính.)
    • Beaucoup d'artistes célèbres étaient des autodidactes. (Nhiều nghệ sĩ nổi tiếngnhững người tự học.)
  • Tính từ:

    • Elle a acquis ses compétences de manière autodidacte. ( ấy đã được các kỹ năng của mình một cách tự học.)
    • Une formation autodidacte exige beaucoup de discipline. (Một quá trình đào tạo tự học đòi hỏi rất nhiều kỷ luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un pur autodidacte": Là một người hoàn toàn tự học, không qua bất kỳ trường lớp chính thức nào.

    • Ce musicien est un pur autodidacte, il n'a jamais pris de cours. (Nhạc nàymột người tự học thuần túy, anh ấy chưa từng học một lớp nào.)
  • "Apprendre en autodidacte": Tự học một môn học hay kỹ năng.

    • Il a appris le japonais en autodidacte. (Anh ấy đã tự học tiếng Nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Autodidaxie (danh từ giống cái): Quá trình hoặc phương pháp tự học.
    • L'autodidaxie est de plus en plus répandue avec Internet. (Việc tự học ngày càng phổ biến với Internet.)
Từ đồng nghĩa
  • Autonome (tính từ): Tự chủ, tự lực (trong học tập).
  • Autodictate (danh từ, ít dùng): Người tự học (từ đồng nghĩa , hiếm gặp).
Các cụm từ liên quan
  • Devenir autodidacte: Trở thành người tự học.
    • Face au coût des études, il a choisi de devenir autodidacte. (Trước chi phí học tập, anh ấy đã chọn trở thành người tự học.)
Thành ngữ liên quan
  • "Être un autodidacte accompli": Là một người tự học thành công, đạt được trình độ cao nhờ tự học.
    • Bien qu'autodidacte, il est aujourd'hui un expert reconnu dans son domaine. (Mặc dùngười tự học, ngày nay anh ấymột chuyên gia được công nhận trong lĩnh vực của mình.)
autodidacte

Un autodidacte apprend la programmation en ligne.

tính từ
  1. tự học
danh từ
  1. người tự học

Từ có nhắc đến "autodidacte"