automorphisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Toán học) Sự tự đẳng cấu: Một phép biến đổi từ một cấu trúc toán học (như nhóm, vành, trường, không gian vectơ, đồ thị) vào chính , vừamột song ánh vừa bảo toàn tất cả các cấu trúc liên quan. một đẳng cấu từ một đối tượng đến chính .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'automorphisme identité est toujours présent dans tout groupe. (Phép tự đẳng cấu đồng nhất luôn tồn tại trong mọi nhóm.)
    • L'étude des automorphismes d'un graphe permet de comprendre ses symétries. (Việc nghiên cứu các phép tự đẳng cấu của một đồ thị giúp hiểu được các tính đối xứng của .)
    • Un automorphisme de corps laisse fixe les éléments du sous-corps premier. (Một phép tự đẳng cấu trường giữ cố định các phần tử của trường con nguyên tố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Groupe des automorphismes": Nhóm các phép tự đẳng cấu của một đối tượng toán học, thườnghiệu là Aut(X). Đâymột nhóm với phép toánhợp thành các ánh xạ.

    • Le groupe des automorphismes du cercle est isomorphe au groupe orthogonal O(2). (Nhóm các phép tự đẳng cấu của đường tròn đẳng cấu với nhóm trực giao O(2).)
  • "Automorphisme intérieur": Trongthuyết nhóm, một phép tự đẳng cấu dạng x → g⁻¹xg, với g là một phần tử cố định của nhóm.

    • Tout automorphisme intérieur est un automorphisme de groupe. (Mọi phép tự đẳng cấu trong đềumột tự đẳng cấu nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Automorphique (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của một phép tự đẳng cấu.

    • Une application automorphique. (Một ánh xạ tự đẳng cấu.)
  • Endomorphisme (danh từ giống đực): Phép đồng cấu từ một cấu trúc vào chính (không nhất thiếtsong ánh). Mọi automorphisme đềumột endomorphisme, nhưng điều ngược lại không đúng.

  • Isomorphisme (danh từ giống đực): Phép đẳng cấu nói chung giữa hai cấu trúc tương tự. Một automorphismemột isomorphisme đặc biệt khi hai cấu trúc đómột.

Từ đồng nghĩa
  • Symétrie (trong nhiều ngữ cảnh): Sự đối xứng, đặc biệt khi nói về các phép biến đổi bảo toàn cấu trúc của một hình học hay đồ thị. Tuy nhiên, automorphismethuật ngữ chính xác tổng quát hơn trong đại số trừu tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) thuyết đấu tranh nội bộ
  2. (toán học) sự tự đẳng cấu