autonomist

/ɔ:'tɔnəmist/
Học thuật
Thân thiện
autonomist

An autonomist advocates for greater self-governance in their region.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chủ trương tự trị: Một người ủng hộ hoặc đề xướng học thuyết chính trị về quyền tự trị, đặc biệt quyền tự quản của một khu vực, nhóm dân tộc hoặc tổ chức bên trong một quốc gia hay hệ thống lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The leader was a prominent autonomist who fought for the region's self-governance. (Vị lãnh đạo một nhà chủ trương tự trị nổi bật đã đấu tranh cho quyền tự quản của khu vực.)
    • Autonomists argue that local communities should have more control over their own affairs. (Những người chủ trương tự trị lập luận rằng các cộng đồng địa phương nên nhiều quyền kiểm soát hơn đối với các vấn đề của chính họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "autonomist movement": phong trào chủ trương tự trị.

    • The autonomist movement gained significant support in the province. (Phong trào chủ trương tự trị đã giành được sự ủng hộ đáng kểtỉnh đó.)
  • "autonomist tendencies": khuynh hướng chủ trương tự trị.

    • The party had to manage internal autonomist tendencies. (Đảng phải quản lý các khuynh hướng chủ trương tự trị nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Autonomy (n): quyền tự trị, sự tự chủ.

    • The university has a high degree of autonomy. (Trường đại học mức độ tự chủ cao.)
  • Autonomous (adj): tự trị, tự chủ.

    • It is an autonomous region within the country. (Đó một khu vực tự trị trong quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-rule advocate: người ủng hộ tự quản.
  • Home ruler: người chủ trương quyền tự trị địa phương (đặc biệt trong bối cảnh lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Centralist: người chủ trương tập quyền trung ương.
  • Unionist: người chủ trương liên hiệp, thống nhất (chống lại việc tách quyền).
autonomist

An autonomist advocates for greater self-governance in their region.

danh từ
  1. người chủ trương tự trị